Take off, take on, take out, take in là những phrasal verbs sẽ được học hôm nay:
- Take off: rời khỏi nơi nào đó hoặc bắt đầu di chuyển
The airplane will take off soon: Điều này nghĩa là máy bay cất cánh rời khỏi sân bay và lên bầu trời
He took off when the police arrived: Đây là câu dùng quá khứ đơn giản nghĩa là anh ấy rời khỏi rất nhanh bởi anh ấy có lẽ đã làm việc gì xấu và khi cảnh sát đến thì anh ấy chạy đã chạy đi mất.
With this new product the business is finally starting to take off : câu này không thực sự có nghĩa là việc di chuyển nhưng về sự tiến bộ hay thành công. the business is taking off có nghĩa là doanh nghiệp đang bắt đầu thành công hơn
- Take on: chấp nhận một dự án hay một thách thức nào đó
I'm really busy I've taken on too many projects at work: Nghĩa là bây giờ tôi có nhiều dự án để làm bởi vì tôi đã chấp nhận quá nhiều
She's ready to take on the world: Nghĩa là cô ấy đã sẵn sàng cho bất kỳ thử thách nào mà cô ấy có thể gặp phải, cô ấy sẵn sàng làm bất kỳ điều gì, cô ấy không sợ, cô ấy không lo lắng cô ấy tự tin là cô ấy sẵn sàng.
The superhero took on 10 bad guys all by himself. Đây là câu quá khứ với took là động tự quá khứ của take. Trong câu này take on nghĩa là chiến đấu lại. Câu này nhĩa là anh ấy đã chiến đấu với 10 kẻ xấu và anh ấy chấp nhận thách thức của họ
- Take out: thực sự có nghĩa nhiều thứ. Hãy xem một số ví dụ
I'd like to take you out for dinner: Take out ở đây nghĩa là hẹn với ai và nếu ai nói I'd like to take you out nghĩa thực sự là tôi muốn bạn hẹn gặp với tôi.
- Take out cũng có nghĩa là giết chết:
ví dụ A drone strike took out the building
you can also take out a loan from the bank
- Take in: có nghĩa thứ nhất là hiểu điều gì đó thường là bản tin, hoặc thông tin về điều gì đó quan trọng. Thường chúng ta thường nói là something is a lot to take in
Ví dụ wow this is a lot to take in, this is a shock, I'm very surprised, I don't know what to say um this is a lot to take in , please give me a moment.
- Take in cũng có nghĩa là bạn cho phép ai đó vào nhà bạn bởi vậy bạn có thể chăm sóc họ
ví dụ: the elderly couple took in a young boy after his parents died.
My mother is always taking in new dogs that she finds on the street
